ráy tai

Học thuật
Thân thiện
ráy tai

Mẹ dùng tăm bông để lấy ráy tai cho bé.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất tiết ra từ tuyến ráy tai, màu vàng nâu, tích tụ trong ống tai ngoài: "ráy tai" một chất nhờn, hơi dính do các tuyến trong ống tai tiết ra, tác dụng bảo vệ, bôi trơn ngăn bụi bẩn.
    • Vật chất nhỏ, khô, bong ra từ chất ráy tai: "ráy tai" cũng có thể chỉ những mảnh nhỏ, khô của chất tiết này đã bong ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ dặn không nên dùng tăm bông ngoáy sâu để lấy ráy tai.
    • Ráy tai khô bong ra tự nhiên dấu hiệu bình thường.
    • Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng có thể lấy ráy tai bị nút tắc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nút ráy tai": tình trạng ráy tai tích tụ quá nhiều, đóng cục bít kín ống tai, gây giảm thính lực hoặc khó chịu.

    • kêu đau tai, đi khám thì phát hiện nút ráy tai.
  • "ráy tai ướt/ráy tai khô": hai dạng ráy tai phổ biến, được quy định bởi gen, trong đó dạng ướt phổ biến hơn.

    • Người châu Á thường ráy tai khô, còn người châu Âu, châu Phi thường ráy tai ướt.
Biến thể từ gần giống
  • Cử ráy tai (động từ): hành động dùng dụng cụ (như tăm bông, cây ngoáy tai) để lấy ráy tai ra.

    • Cần thận trọng khi cử ráy tai để tránh tổn thương màng nhĩ.
  • Cerumen (danh từ): thuật ngữ y khoa quốc tế chỉ ráy tai.

    • Cerumen một chất tiết sinh lý bình thường của cơ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Ghét tai (từ ít dùng, thường dùng trong dân gian): cùng chỉ chất ráy tai.
Thành ngữ liên quan
  • "Điếc ráy tai": thành ngữ von chỉ việc không nghe, không tiếp thu ý kiến người khác, tương tự như bị nút ráy tai che lấp.
    • Nói mãi anh ta không nghe, cứ như điếc ráy tai vậy.
ráy tai

Mẹ dùng tăm bông để lấy ráy tai cho bé.

  1. dt X. Ráy 2.